Điều 1 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 10 luật liên quan đến thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 21/2026/QH16: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Trồng trọt
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 9 như sau:
“3. Sản xuất giống cây trồng không đáp ứng điều kiện sản xuất; sản xuất phân bón không đáp ứng điều kiện sản xuất hoặc chưa được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón.”.
2. Sửa đổi, bổ sung Điều 17 như sau:
“Điều 17. Tự công bố lưu hành giống cây trồng
1. Tổ chức, cá nhân tự công bố lưu hành giống cây trồng và chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của thông tin đã tự công bố.
2. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết việc tự công bố lưu hành giống cây trồng.”.
3. Bổ sung khoản 8 và khoản 9 vào sau khoản 7 Điều 19 như sau:
“8. Khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia; trường hợp chưa có tiêu chuẩn quốc gia thì thực hiện theo tiêu chuẩn cơ sở.
9. Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia; trường hợp chưa có tiêu chuẩn quốc gia thì thực hiện theo tài liệu hướng dẫn do Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới hoặc nước thành viên của Hiệp hội quốc tế về bảo hộ giống cây trồng mới hoặc nước hợp tác với Việt Nam về bảo hộ giống cây trồng công bố hoặc do cơ quan quản lý nhà nước về bảo hộ giống cây trồng ban hành.”.
4. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 34 như sau:
“a) Thực hiện theo đúng quy định về khảo nghiệm giá trị canh tác, giá trị sử dụng; quy định về khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống cây trồng;”.
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 36 như sau:
“2. Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam có thời hạn 10 năm và được gia hạn mỗi lần 10 năm.”.
6. Thay thế cụm từ “được công nhận đủ điều kiện” bằng cụm từ “có chức năng khảo nghiệm giống cây trồng hoặc có đăng ký hoạt động trong lĩnh vực khảo nghiệm giống cây trồng” tại khoản 5 Điều 13.
7. Bãi bỏ một số điều, khoản, điểm và bỏ một số cụm từ sau đây:
a) Bãi bỏ Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 1 Điều 31; điểm b khoản 2 Điều 37; Điều 42; Điều 46; điểm a khoản 2 Điều 51;
b) Bỏ cụm từ “, buôn bán” tại tên Điều 22 và khoản 1 Điều 35;
c) Bỏ cụm từ “và buôn bán” tại tên Mục 4 Chương II và tên Mục 2 Chương III.
Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.