Điều 8 Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt số 66/2025/QH15: Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Điều 8. Thuế suất và mức thuế tuyệt đối
1. Thuế suất và mức thuế tuyệt đối thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng hóa, dịch vụ được quy định tại Biểu thuế tiêu thụ đặc biệt sau đây: BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT I 1 Hàng hóa Thuốc lá
a) Thuốc lá điếu 75
- Từ 01/01/2027: đồng/điếu 20.000
- Từ 01/01/2028: 4.000 đồng/bao
- Từ 01/01/2029: 6.000 đồng/bao
- Từ 01/01/2030: 8.000 đồng/bao
- Từ 01/01/2031: đồng/bao
b) Xì gà 75 10.000
- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/điếu
- Từ 01/01/2031: đồng/điếu
c) Thuốc lá sợi, thuốc lào hoặc các dạng khác 75 100.000
- Từ 01/01/2027: 20.000 đồng/100g hoặc 100ml
- Từ 01/01/2028: 40.000 đồng/100g hoặc 100ml
- Từ 01/01/2029: 60.000 đồng/100g hoặc 100ml
- Từ 01/01/2030: 80.000 đồng/100g hoặc 100ml
- Từ 01/01/2031: đồng/100g hoặc 100ml 100.000 Rượu
a) Rượu từ 20 độ trở lên
- Từ 01/01/2026: 65
- Từ 01/01/2027: 70
- Từ 01/01/2028: 75
- Từ 01/01/2029: 80
- Từ 01/01/2030: 85
- Từ 01/01/2031: 90
b) Rượu dưới 20 độ
- Từ 01/01/2026: 35
- Từ 01/01/2027: 40
- Từ 01/01/2028: 45
- Từ 01/01/2029: 50
- Từ 01/01/2030: 55
- Từ 01/01/2031: 60
- Từ 01/01/2026: 65
- Từ 01/01/2027: 70 3 Bia
- Từ 01/01/2028: 75
- Từ 01/01/2029: 80
- Từ 01/01/2030: 85
- Từ 01/01/2031: 90 4 83 Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ
a) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick- up chở người, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này
- Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm trở xuống 35
- Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm đến 2.000 cm
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm đến 2.500 cm 50
- Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm đến 3.000 cm 60
- Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm đến 4.000 cm 90
- Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm đến 5.000 cm 110
- Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm đến 6.000 cm 130
- Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm 150
b) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này 15
c) Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này 10
d) Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng, trừ loại quy định tại các mục 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại khoản này
- Loại có dung tích xi lanh từ - Từ 01/01/2026: 15 2.500 cm trở xuống
- Từ 01/01/2027: 18
- Từ 01/01/2028: 21
- Từ 01/01/2029: 24
- Loại có dung tích xi lanh - Từ 01/01/2026: 20 trên 2.500 cm đến 3.000 cm - Từ 01/01/2027: 23
- Từ 01/01/2028: 26
- Từ 01/01/2029: 29
- Loại có dung tích xi lanh - Từ 01/01/2026: 25 trên 3.000 cm
- Từ 01/01/2027: 28
- Từ 01/01/2028: 31
- Từ 01/01/2029: 34
đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện theo quy định của Chính phủ, xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng do Chính phủ quy định; xe ô tô chạy bằng khí thiên nhiên
e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này. Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các mục 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại khoản này.
g) Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy điện * Xe có gắn động cơ dưới 24 chỗ chạy bằng pin
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn - Từ 01/01/2026: 3 động cơ từ 9 chỗ trở xuống, - Từ 01/01/2031: 11 xe ô tô pick-up chở người
- Xe ô tô chở người và xe chở
- Từ 01/01/2026: 2 người bốn bánh có gắn động
- Từ 01/01/2031: 7 cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ
- Xe ô tô chở người và xe chở
- Từ 01/01/2026: 1 người bốn bánh có gắn động
- Từ 01/01/2031: 4 cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ
- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có - Từ 01/01/2026: 2 thiết kế vách ngăn cố định - Từ 01/01/2031: 7 giữa khoang chở người và khoang chở hàng * Xe có động cơ dưới 24 chỗ chạy điện khác:
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 9 chỗ trở xuống, xe ô tô pick-up chở người 15
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 10 đến dưới 16 chỗ 10
- Xe ô tô chở người và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ từ 16 đến dưới 24 chỗ 5
- Xe ô tô pick-up chở hàng cabin kép, xe ô tô tải VAN có từ hai hàng ghế trở lên, có thiết kế vách ngăn cố định giữa khoang chở người và khoang chở hàng 10
h) Xe ô tô nhà ở lưu động không phân biệt dung tích xi lanh 75 5 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh có dung tích xi lanh trên 125 cm 20 6 Máy bay, trực thăng, tàu lượn 30 7 Du thuyền Xăng các loại
a) Xăng 10
b) Xăng E5 8
c) Xăng E10 7 9 Điều hòa nhiệt độ công suất trên 24.000 BTU đến 90.000 BTU 10 10 Bài lá 40 11 Vàng mã, hàng mã 70 12 Nước giải khát theo Tiêu - Từ 01/01/2027: 8 chuẩn quốc gia (TCVN) - Từ 01/01/2028: 10 có hàm lượng đường trên 5g/100ml II Dịch vụ 1 Kinh doanh vũ trường 40 2 Kinh doanh mát-xa, ka-ra-ô-kê 30 3 Kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng 35 4 Kinh doanh đặt cược 30 5 Kinh doanh gôn 20 6 Kinh doanh xổ số 15
2. Mức thuế tuyệt đối đối với thuốc lá điếu tại điểm a mục 1 phần I của Biểu thuế này áp dụng với bao thuốc lá có 20 điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đôi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với bao thuốc lá khác 20 điếu. Mức thuế tuyệt đối đối với xì gà tại điểm b mục 1 phần I của Biểu thuế này áp dụng với xì gà có trọng lượng 20g/điếu. Chính phủ hướng dẫn quy đổi mức thuế tuyệt đối áp dụng đối với xì gà có trọng lượng khác 20g/điếu.
Nguyên văn theo Công báo — văn bản hợp nhất số 111/VBHN-VPQH ngày 20/05/2026. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.
‹ Về toàn văn Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt 2025 số 66/2025/QH15 (10 điều, mục lục, lược đồ)