Điều 3 Nghị định số 295/2025/NĐ-CP: Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
1. Khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông là các địa bàn, khu vực quy định tại điểm a khoản 3 Điều 31 Luật Viễn thông mà doanh nghiệp viễn thông được Nhà nước hỗ trợ để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập và được xác định cụ thể theo quy định của chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích từng thời kỳ.
2. Yêu cầu về phổ cập dịch vụ viễn thông là tập hợp các tiêu chí do các cơ quan nhà nước yêu cầu và doanh nghiệp viễn thông đáp ứng trong hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập.
3. Thiết kế tiêu chuẩn công trình viễn thông để đáp ứng cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập là thiết kế các hạng mục công trình do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành (sau đây viết tắt là hạng mục công trình viễn thông) bao gồm cả hạng mục công trình về truyền dẫn quang, điện, truyền dẫn vệ tinh. Thiết kế này được sử dụng để làm căn cứ xây dựng các định mức chi phí cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập, xây dựng dự toán kinh phí thực hiện hoạt động viễn thông công ích, dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập theo quy định của Nghị định này; không sử dụng để thi công tại thực địa.
4. Hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích là việc Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho doanh nghiệp viễn thông bù đắp chi phí phát triển, nâng cấp, duy trì cơ sở hạ tầng viễn thông để cung cấp dịch vụ viễn thông phổ cập tại khu vực khó khăn được phổ cập dịch vụ viễn thông, cung cấp dịch vụ viễn thông bắt buộc thông qua phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao nhiệm vụ.
5. Hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích là việc Nhà nước hỗ trợ kinh phí cho các đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích thông qua đặt hàng, giao nhiệm vụ cho doanh nghiệp viễn thông cung cấp dịch vụ viễn thông công ích thực hiện hoặc hỗ trợ trực tiếp cho đối tượng được hỗ trợ theo quy định của Luật Viễn thông và chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
6. Hỗ trợ trực tiếp là việc Quỹ Dịch vụ viễn thông công ích Việt Nam trực tiếp hoặc thông qua tổ chức thanh toán trung gian được ủy thác thực hiện chuyển tiền cho đối tượng được hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông phổ cập, đối tượng được hỗ trợ thiết bị đầu cuối theo phương thức hỗ trợ trực tiếp quy định tại chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
7. Doanh thu phát sinh là doanh thu của doanh nghiệp viễn thông được sử dụng để xác định mức chi hỗ trợ cho doanh nghiệp viễn thông trong thời gian doanh nghiệp được Nhà nước hỗ trợ bù đắp chi phí theo hợp đồng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích, bao gồm: Doanh thu dịch vụ viễn thông từ việc khai thác cơ sở hạ tầng viễn thông, từ việc sử dụng lưu lượng, dịch vụ viễn thông mua của nhà cung cấp khác cho hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông công ích; doanh thu cho thuê cơ sở hạ tầng viễn thông.
8. Thuê cơ sở hạ tầng là việc doanh nghiệp viễn thông thuê cơ sở hạ tầng viễn thông và công trình hạ tầng kỹ thuật khác của các tổ chức để thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
9. Mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông là việc doanh nghiệp viễn thông mua lưu lượng, dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ vệ tinh của doanh nghiệp viễn thông khác để thực hiện hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông công ích.
Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.