ThuVienPhapLy.comTra cứu văn bản pháp luật

Điều 3 Nghị định số 314/2026/NĐ-CP: Giải thích từ ngữ

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Tình trạng văn bản: Chưa xác định. Đã có hiệu lực từ ngày 25/09/2026. Kho chưa ghi nhận văn bản nào tuyên bố hết hiệu lực toàn bộ văn bản này, nhưng chưa đối chiếu đủ để khẳng định còn hiệu lực.
Xem trong toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

1. Tổ chức, cá nhân tham gia sàn dữ liệu (sau đây gọi là bên tham gia) là Bên bán hoặc Bên mua đăng ký, sử dụng tài khoản trên sàn dữ liệu để thực hiện giao dịch dữ liệu, sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu theo quy định tại Nghị định này.

2. Bên bán là tổ chức, cá nhân kinh doanh, cung cấp quyền khai thác, sử dụng dữ liệu, sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu trên sàn dữ liệu.

3. Bên mua là tổ chức, cá nhân nhận quyền khai thác, sử dụng dữ liệu, sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu trên sàn dữ liệu.

4. Dịch vụ trung gian dữ liệu trên sàn dữ liệu là hoạt động của tổ chức kinh doanh sản phẩm, dịch vụ trung gian dữ liệu thực hiện việc kết nối, hỗ trợ đàm phán, giao kết giao dịch, phục vụ hoạt động kết nối, truyền dẫn, truy cập và xử lý dữ liệu điện tử giữa Bên bán và Bên mua đối với dữ liệu, sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu trên sàn dữ liệu mà không trực tiếp sở hữu hoặc quyết định nội dung dữ liệu được giao dịch.

5. Dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu trên sàn dữ liệu là hoạt động của tổ chức kinh doanh sản phẩm, dịch vụ phân tích, tổng hợp dữ liệu thực hiện xử lý dữ liệu nhằm tạo ra sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu có giá trị gia tăng so với dữ liệu ban đầu để niêm yết, giao dịch trên sàn dữ liệu.

6. Tài khoản giao dịch trên sàn dữ liệu là tài khoản do tổ chức, cá nhân đăng ký trên sàn dữ liệu để thực hiện giao dịch dữ liệu và các sản phẩm, dịch vụ về dữ liệu trên sàn dữ liệu.

Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.

‹ Về toàn văn Nghị định 314/2026/NĐ-CP quy định hoạt động của sàn dữ liệu (38 điều, mục lục, lược đồ)