Điều 3 Nghị định số 344/2026/NĐ-CP: Giải thích từ ngữ
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Sản xuất thiết bị điện là việc sản xuất, chế tạo sản phẩm, phương tiện, máy móc, thiết bị, cơ khí điện cung ứng cho các công trình điện lực.
2. Tổ hợp công nghiệp, dịch vụ năng lượng là khu chức năng tích hợp các hoạt động nghiên cứu, chế tạo thử nghiệm, sản xuất thiết bị điện; cung cấp các dịch vụ xây dựng, lắp đặt, vận hành, bảo trì các dự án điện và dịch vụ liên quan khác phục vụ trong lĩnh vực điện lực.
3. Chương trình phát triển công nghệ, công nghiệp chế tạo thiết bị điện và dịch vụ năng lượng là tập hợp các nhiệm vụ có mục tiêu chung để giải quyết các vấn đề trong hoạt động điện lực, duy trì cung cấp điện liên tục, bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia, thực hiện các yêu cầu chỉ tiêu về tỷ lệ nội địa hóa trong công nghiệp điện, sử dụng điện nhằm tiết kiệm, nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn năng lượng, bảo vệ môi trường, bảo vệ hành lang bảo vệ công trình điện lực, an toàn điện và an toàn đập, hồ chứa thủy điện.
Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.