Điều 1 Nghị định số 345/2026/NĐ-CP: Phạm vi điều chỉnh
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định chi tiết các điều, khoản trong Luật Dự trữ quốc gia, bao gồm: Khoản 2 Điều 6 về nguồn hình thành dự trữ quốc gia; khoản 3 Điều 7 về hàng dự trữ quốc gia; khoản 3 Điều 12 về chế độ, chính sách đối với người làm công tác dự trữ quốc gia; khoản 4 Điều 22 về nội dung, quyết định kế hoạch hàng dự trữ quốc gia hằng năm; khoản 3 Điều 23 về nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia của Bộ trưởng Bộ Tài chính; khoản 5 Điều 24 về nhập, xuất hàng dự trữ quốc gia của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quản lý hàng dự trữ quốc gia; khoản 5 Điều 25 về mua, bán hàng dự trữ quốc gia; khoản 2 Điều 26 về hàng dự trữ quốc gia hao hụt thấp hơn so với định mức quy định trong quá trình bảo quản.
2. Biện pháp thi hành Luật Dự trữ quốc gia, bao gồm: Khoản 5 Điều 9 về tổ chức nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ, chuyển đổi số trong quản lý, bảo quản hàng dự trữ quốc gia, hàng dự trữ chiến lược; khoản 8 Điều 9 về hợp tác quốc tế về dự trữ quốc gia; khoản 1 Điều 10 về báo cáo Quốc hội về quản lý, sử dụng dự trữ quốc gia; khoản 4 Điều 10 về kiểm tra về dự trữ quốc gia; Điều 14 về ngân sách nhà nước chi dự trữ quốc gia; Điều 17 về quản lý tài chính, chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê, chế độ báo cáo về dự trữ quốc gia; Điều 20 về kho dự trữ quốc gia; khoản 2 Điều 26 về hàng dự trữ quốc gia hao hụt quá định mức quy định trong quá trình bảo quản; khoản 1 Điều 27 về quy định về bảo quản hàng dự trữ quốc gia, định mức kinh tế - kỹ thuật nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ quốc gia; khoản 4 Điều 27 về thuê tổ chức, doanh nghiệp bảo quản hàng dự trữ quốc gia; Điều 30 về sử dụng hàng dự trữ quốc gia.
Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.