ThuVienPhapLy.comTra cứu văn bản pháp luật

Điều 3 Nghị định số 345/2026/NĐ-CP: Giải thích từ ngữ

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Tình trạng văn bản: Chưa xác định. Đã có hiệu lực từ ngày 04/09/2026. Kho chưa ghi nhận văn bản nào tuyên bố hết hiệu lực toàn bộ văn bản này, nhưng chưa đối chiếu đủ để khẳng định còn hiệu lực.
Xem trong toàn văn

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Luân phiên, đổi hàng dự trữ quốc gia là việc thực hiện xuất bán, xuất cấp hàng dự trữ quốc gia và mua, nhập hàng để thay thế hàng dự trữ quốc gia nhằm bảo đảm yêu cầu về số lượng, thời hạn sử dụng, chất lượng, công nghệ đáp ứng mục tiêu dự trữ quốc gia.

2. Hoán đổi hàng dự trữ quốc gia là việc dùng vật tư, thiết bị, hàng hóa để thay thế hàng dự trữ quốc gia đang bảo quản.

3. Điều chuyển nội bộ hàng dự trữ quốc gia là việc điều chuyển hàng dự trữ quốc gia từ địa điểm này sang địa điểm khác thuộc phạm vi quản lý để bảo đảm an toàn, đáp ứng yêu cầu thực hiện mục tiêu dự trữ quốc gia.

4. Tạm xuất hàng dự trữ quốc gia là việc thực hiện xuất hàng dự trữ quốc gia để thực hiện mục tiêu dự trữ quốc gia quy định tại khoản 1 Điều 2 của Luật Dự trữ quốc gia, sau khi hoàn thành nhiệm vụ phải bảo dưỡng, thu hồi nhập lại kho dự trữ quốc gia hoặc xuất cấp, xuất bán theo quy định tại Nghị định này.

Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.

Thuật ngữ được định nghĩa tại điều này

‹ Về toàn văn Nghị định 345/2026/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều, biện pháp thi hành Luật Dự trữ quốc gia về dự trữ quốc gia và quản lý, sử dụng hàng dự trữ quốc gia (34 điều, mục lục, lược đồ)