ThuVienPhapLy.comTra cứu văn bản pháp luật

Điều 21 Thông tư số 52/2026/TT-NHNN: Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Tình trạng văn bản: Chưa xác định. Đã có hiệu lực từ ngày 01/10/2026. Kho chưa ghi nhận văn bản nào tuyên bố hết hiệu lực toàn bộ văn bản này, nhưng chưa đối chiếu đủ để khẳng định còn hiệu lực.
Xem trong toàn văn

Điều 21. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./. KT.THỐNG ĐỐC PHÓ THỐNG ĐỐC Đoàn Thái Sơn Phụ lục I MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TRONG KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU PHI THUẾ QUAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) TÊN CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………… …., ngày… tháng…. năm…. VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THÀNH LẬP PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI TRONG KHU THƯƠNG MẠI TỰ DO, KHU PHI THUẾ QUAN Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã số chi nhánh ngân hàng nước ngoài/số Quyết định thành lập: Số định danh của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có): Cơ quan cấp: Ngày cấp: Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài: Tên giao dịch đối ngoại (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận đủ điều kiện thành lập phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan như sau: I. Phòng giao dịch đề nghị

1. Tên phòng giao dịch đề nghị thành lập:

a) Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:

b) Tên viết tắt bằng tiếng Việt (nếu có):

c) Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

d) Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):

2. Địa điểm dự kiến đặt trụ sở phòng giao dịch:

a) Địa chỉ:

b) Khu thương mại tự do/Khu phi thuế quan:

3. Cơ cấu tổ chức:

4. Lý do thành lập: II. Đánh giá việc chi nhánh ngân hàng nước ngoài đáp ứng từng điều kiện để được thành lập phòng giao dịch trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan theo quy định

1. Giá trị thực của vốn được cấp của chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm 31 tháng 12 của năm liền trước năm đề nghị:….. tỷ đồng và tại tháng liền trước tháng đề nghị: …… tỷ đồng. a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □

2. Lợi nhuận sau thuế theo báo cáo tài chính được kiểm toán của năm liền trước năm đề nghị:………… tỷ đồng.

3. Tuân thủ các hạn chế để bảo đảm an toàn trong hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài quy định tại các Điều 134, 135, 136 và khoản 1 Điều 138 Luật Các tổ chức tín dụng và các văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước trong các tháng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị. a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □

4. Thực hiện đúng, đầy đủ các quy định về phân loại tài sản có, mức trích, phương pháp trích lập dự phòng rủi ro và việc sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động theo quy định của pháp luật trong các tháng trong thời gian 12 tháng liền trước tháng đề nghị. a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □ Số liệu cung cấp:

- Dự phòng chung phải trích: …………………………………..

- Dự phòng chung thực trích: …………………………………..

- Dự phòng cụ thể phải trích: …………………………………..

- Dự phòng cụ thể thực trích: …………………………………..

5. Có tỷ lệ nợ xấu theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc phân loại tài sản có không vượt quá 3% hoặc một tỷ lệ khác theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trong từng thời kỳ tại:

- Thời điểm 31 tháng 12 của năm liền trước năm đề nghị:

- Thời điểm ngày cuối cùng của tháng liền trước tháng đề nghị:

6. Tại thời điểm đề nghị, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có hệ thống kiểm soát nội bộ phù hợp với quy định tại Luật Các tổ chức tín dụng và văn bản hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước về hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, đồng thời không bị khuyết Tổng Giám đốc (Giám đốc). a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □

7. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về tổ chức, quản trị, điều hành (trừ vi phạm quy định về quy định nội bộ), cấp tín dụng trong thời hạn 12 tháng liền trước tháng đề nghị. a. Đảm bảo □ b. Không đảm bảo □

8. Kết quả xếp hạng đã được Ngân hàng Nhà nước thông báo gần nhất tại thời điểm đề nghị: … III. Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./. Đính kèm hồ sơ (Ghi danh mục tài liệu đính kèm) TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ký tên và đóng dấu) Phụ lục II MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) TÊN CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………… …., ngày… tháng…. năm…. VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã số chi nhánh ngân hàng nước ngoài /số Quyết định thành lập: Số định danh của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có): Cơ quan cấp: Ngày cấp: Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài: Tên giao dịch đối ngoại (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở phòng giao dịch như sau:

1. Tên phòng giao dịch:

2. Địa điểm hiện tại của phòng giao dịch:

3. Địa điểm dự kiến chuyển đến:

4. Lý do thay đổi địa điểm:

5. Kế hoạch chuyển trụ sở để đảm bảo tính liên tục trong hoạt động đối với phòng giao dịch đã đi vào hoạt động

6. Cam kết việc đáp ứng yêu cầu quy định tại yêu cầu về khai trương hoạt động phòng giao dịch tại khoản 2 Điều 4 Thông tư số ……./TT-NHNN ngày ….tháng ….năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

7. Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./. Đính kèm hồ sơ (Ghi danh mục tài liệu đính kèm) TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ký tên và đóng dấu) Phụ lục III MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ban hành kèm theo Thông tư số 52/2026/TT-NHNN ngày 30 tháng 9 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) TÊN CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: ………… …., ngày… tháng…. năm…. VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TỰ NGUYỆN CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG PHÒNG GIAO DỊCH CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Mã số chi nhánh ngân hàng nước ngoài /số Quyết định thành lập: Số định danh của chi nhánh ngân hàng nước ngoài (nếu có): Cơ quan cấp: Ngày cấp: Tên chi nhánh ngân hàng nước ngoài: Tên giao dịch đối ngoại (nếu có): Địa chỉ: Điện thoại: Fax: Đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận tự nguyện chấm dứt hoạt động phòng giao dịch như sau:

1. Tên phòng giao dịch đề nghị tự nguyện chấm dứt hoạt động:

2. Địa chỉ phòng giao dịch đề nghị tự nguyện chấm dứt hoạt động:

3. Lý do chấm dứt hoạt động:

4. Tổng Giám đốc (Giám đốc) của chi nhánh ngân hàng nước ngoài cam kết: chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của các thông tin cung cấp tại văn bản này./. Đính kèm hồ sơ (Ghi danh mục tài liệu đính kèm) TỔNG GIÁM ĐỐC (GIÁM ĐỐC) CỦA CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI (Ký tên và đóng dấu)

Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.

‹ Về toàn văn Thông tư 52/2026/TT-NHNN quy định về điều kiện, hồ sơ, thủ tục mở và nội dung hoạt động của phòng giao dịch của chi nhánh ngân hàng nước ngoài trong khu thương mại tự do, khu phi thuế quan (21 điều, mục lục, lược đồ)