ThuVienPhapLy.comTra cứu văn bản pháp luật

Điều 51 Thông tư số 67/2023/TT-BTC: Hoa hồng đại lý bảo hiểm

Chương V ĐẠI LÝ BẢO HIỂM VÀ MÔI GIỚI BẢO HIỂM › Mục 1 ĐẠI LÝ BẢO HIỂM

Tình trạng văn bản: Chưa xác định. Đã có hiệu lực từ ngày 02/11/2023. Kho chưa ghi nhận văn bản nào tuyên bố hết hiệu lực toàn bộ văn bản này, nhưng chưa đối chiếu đủ để khẳng định còn hiệu lực.
Xem trong toàn văn

Điều 51. Hoa hồng đại lý bảo hiểm

1. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả hoa hồng đại lý bảo hiểm theo quy định tại khoản 3 Điều này cho đại lý bảo hiểm sau khi đại lý bảo hiểm mang lại dịch vụ cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

2. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài căn cứ vào quy định tại khoản 3 Điều này, điều kiện và đặc điểm cụ thể của mình để xây dựng quy chế chi hoa hồng đại lý bảo hiểm áp dụng thống nhất và công khai trong doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.

3. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được trả trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm mà doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài trả cho đại lý bảo hiểm được thực hiện theo quy định sau (trừ các trường hợp quy định tại điểm 3.4 khoản này): 3.1. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm phi nhân thọ: STT Nghiệp vụ bảo hiểm Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) 1 Bảo hiểm tài sản 5 2 Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển 10 3 Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu đối với tàu biển STT Nghiệp vụ bảo hiểm Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) 4 Bảo hiểm thân tàu và trách nhiệm dân sự chủ tàu (trừ tàu biển) 15 5 Bảo hiểm trách nhiệm 5 6 Bảo hiểm hàng không 0,5 7 Bảo hiểm xe cơ giới (trừ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới) 10 8 Bảo hiểm cháy, nổ 10 9 Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính 10 10 Bảo hiểm thiệt hại khác 10 11 Bảo hiểm nông nghiệp 20 12 Bảo hiểm bảo lãnh 10 Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với bảo hiểm bắt buộc: Tỷ lệ hoa STT Bảo hiểm bắt buộc hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) 1 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe ô tô 5 2 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe mô tô, xe máy 20 3 Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc 5 4 Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng 5 5 Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng Tỷ lệ hoa STT 6 7 hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) Bảo hiểm bắt buộc Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với bên thứ ba trong hoạt động đầu tư xây dựng Bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường 5 5

- Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm trọn gói được tính bằng tổng số hoa hồng đại lý bảo hiểm của từng nghiệp vụ bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm trọn gói. 3.2. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm nhân thọ:

a) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa được áp dụng đối với các nghiệp vụ bảo hiểm theo quy định sau:

- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành trước ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa theo bảng sau: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) Phương thức nộp phí định kỳ Nghiệp vụ bảo hiểm

1. Bảo hiểm tử kỳ Phương Năm hợp Năm hợp Các năm thức đồng thứ đồng thứ hợp đồng nộp phí nhất hai tiếp theo 1 lần 40 20 15 15 15 10 5 5 20 10 5 5

2. Bảo hiểm sinh kỳ

- Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống

- Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) Phương thức nộp phí định kỳ Nghiệp vụ bảo hiểm Phương Năm hợp Năm hợp Các năm thức đồng thứ đồng thứ hợp đồng nộp phí nhất hai tiếp theo 1 lần 25 7 5 5

- Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm 40 10 10 7

4. Bảo hiểm trọn đời 30 20 15 10

5. Bảo hiểm trả tiền định kỳ 25 10 7 7 Từ 10 năm trở xuống 25 7 5 5 Trên 10 năm 40 10 10 7

7. Bảo hiểm liên kết đơn vị 40 10 10 7

3. Bảo hiểm hỗn hợp:

- Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống

6. Bảo hiểm liên kết chung

- Đối với các hợp đồng bảo hiểm phát hành kể từ ngày 01/7/2024, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa thực hiện như sau:

+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và 01 năm tái tục hàng năm: 20%

+ Đối với các hợp đồng bảo hiểm trên 01 năm: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) Phương thức nộp phí định kỳ Nghiệp vụ bảo hiểm

1. Bảo hiểm tử kỳ, Bảo hiểm trọn đời Phương Năm hợp Năm hợp Các năm thức đồng thứ đồng thứ hợp đồng nộp phí nhất hai tiếp theo 1 lần 15 15 Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa (%) Phương thức nộp phí định kỳ Nghiệp vụ bảo hiểm

2. Bảo hiểm sinh kỳ, Bảo hiểm trả tiền định kỳ, Bảo hiểm hỗn hợp:

- Thời hạn bảo hiểm từ 10 năm trở xuống

- Thời hạn bảo hiểm trên 10 năm

3. Bảo hiểm liên kết chung, Bảo hiểm liên kết đơn vị Phương Năm hợp Năm hợp Các năm thức đồng thứ đồng thứ hợp đồng nộp phí nhất hai tiếp theo 1 lần 25 7 5 5 30 20 10 7 30 20 10 7

b) Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí: 3% tổng phí bảo hiểm;

c) Đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ nhóm: Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa bằng 50% các tỷ lệ tương ứng áp dụng cho các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân cùng loại. 3.3. Tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc bảo hiểm sức khỏe: 20%. 3.4. Đối với các sản phẩm bảo hiểm có văn bản hướng dẫn riêng thì thực hiện theo văn bản hướng dẫn riêng đó.

4. Trường hợp tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô cho các thành viên thông qua đại lý bảo hiểm vi mô, tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa là 10% phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm.

Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.

‹ Về toàn văn Thông tư 67/2023/TT-BTC hướng dẫn một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm, Nghị định số 46/2023/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bảo hiểm (62 điều, mục lục, lược đồ)