Điều 3 Thông tư số 70/2026/TT-BGDĐT: Giải thích từ ngữ
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Học bạ số là dữ liệu điện tử ghi nhận có hệ thống quá trình học tập, kết quả học tập, kết quả rèn luyện, nhận xét, đánh giá và các thông tin liên quan của người học trong quá trình học tập tại cơ sở giáo dục.
2. Dữ liệu học bạ số là tập hợp các trường thông tin số cấu thành học bạ số theo quy định của pháp luật.
3. Tạo lập học bạ số là việc khởi tạo, cập nhật, xác thực và hoàn thiện dữ liệu học bạ số của người học trên phần mềm quản lý phù hợp với chuẩn dữ liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định và các quy định khác có liên quan.
4. Thu nhận dữ liệu học bạ số là việc tiếp nhận dữ liệu học bạ số từ nguồn dữ liệu hợp pháp, thông qua kiểm tra, đối chiếu, xác thực và ghi nhận vào hệ thống dữ liệu theo quy định.
5. Ký số học bạ số là việc sử dụng chữ ký số của cá nhân có thẩm quyền và chữ ký số của cơ sở giáo dục để xác nhận tính đầy đủ, chính xác và hợp lệ của học bạ số theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử.
6. Bản điện tử học bạ số là hình thức thể hiện của học bạ số trên môi trường số, có khả năng hiển thị, truy cập, khai thác và kiểm tra tính hợp lệ theo quy định.
7. Bản trích lục điện tử học bạ số là thông tin hoặc một phần thông tin được trích xuất từ hệ thống học bạ số.
8. Cơ quan, tổ chức tiếp nhận dữ liệu là cơ quan, tổ chức được phép khai thác, sử dụng dữ liệu học bạ số để giải quyết công việc theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn hoặc theo sự đồng ý hợp lệ của chủ thể dữ liệu.
Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.