ThuVienPhapLy.comTra cứu văn bản pháp luật

Điều 18 Thông tư số 84/2025/TT-BNNMT: Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số 05/2024/TTBNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm

Chương III SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ THÔNG TƯ TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

Tình trạng văn bản: Chưa xác định. Đã có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Kho chưa ghi nhận văn bản nào tuyên bố hết hiệu lực toàn bộ văn bản này, nhưng chưa đối chiếu đủ để khẳng định còn hiệu lực.
Xem trong toàn văn

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Thông tư số 05/2024/TTBNNPTNT ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định định mức kinh tế - kỹ thuật điều tra rừng, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm

2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm

1. Sửa đổi K3 tại Mục 2 Phần I Phụ lục như sau:

“- K3: phụ cấp nghề độc hại, nguy hiểm theo Thông tư số 11/2020/TTBLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động

- Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm: phụ cấp công tác điều tra rừng phần thực địa có điều kiện lao động loại IV áp dụng mức K4 = 0,2.”.

2. Sửa đổi công thức tính P9 tại Mục 3 Phần I Phụ lục như sau:

“- P9: chi phí máy móc, thiết bị điều tra rừng không quá 5% tổng chi phí công lao động gồm: chi phí công tác chuẩn bị, chi phí công tác thực địa, chi phí kiểm tra, nghiệm thu thực địa, chi phí lán trại, chi phí công tác nội nghiệp, chi phí kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp, chi phí phục vụ, chi phí quản lý của đơn vị thực hiện. P9 ≤ (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8) * 5%.”.

3. Sửa đổi công thức tính P10 tại Mục 3 Phần I Phụ lục như sau:

“- P10: chi phí vật tư dụng cụ, điện nước, thông tin liên lạc không quá 5% tổng chi phí công lao động gồm: chi phí công tác chuẩn bị, chi phí công tác thực địa, chi phí kiểm tra, nghiệm thu thực địa, chi phí lán trại, chi phí công tác nội nghiệp, chi phí kiểm tra, nghiệm thu nội nghiệp, chi phí phục vụ, chi phí quản lý của đơn vị thực hiện. P10 ≤ (P1 + P2 + P3 + P4 + P5 + P6 + P7 + P8) * 5%.”.

Nguyên văn theo Công báo. Bấm vào một khoản để sao chép trích dẫn khoản đó.

‹ Về toàn văn Thông tư 84/2025/TT-BNNMT quy định chi tiết một số nội dung của Luật Lâm nghiệp và sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm (23 điều, mục lục, lược đồ)